Thẻ RFID này được chế tạo trên nền gốm, được thiết kế đặc biệt nhằm khắc phục những hạn chế của các thẻ thông thường khi sử dụng trên bề mặt kim loại. Thẻ đảm bảo hiệu suất ổn định và liên tục ngay cả trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, gồ ghề và yêu cầu cao.
Được thiết kế nhằm theo dõi và nhận dạng tài sản một cách đáng tin cậy, thẻ được ứng dụng rộng rãi trong quản lý hàng tồn kho tài sản, theo dõi bình gas, giám sát thiết bị nhỏ và các quy trình sản xuất công nghiệp. Với độ ổn định tín hiệu vượt trội, thẻ mang lại tầm đọc, độ nhất quán và độ bền dẫn đầu ngành, phù hợp cho cả ứng dụng trong nhà lẫn ngoài trời.
Thẻ này được thiết kế trên nền vật liệu gốm, giải quyết vấn đề thẻ không hoạt động được trên tài sản kim loại và không thể hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt. Quản lý thống kê tài sản, quản lý bình chứa khí, quản lý thiết bị nhỏ, sản xuất công nghiệp, v.v. Thẻ cung cấp phạm vi đọc, độ nhất quán và độ tin cậy dẫn đầu thị trường trong các ứng dụng ngoài trời và công nghiệp.
| Đặc điểm vật lý | Mô hình | C6001 |
| Chất liệu | Gốm | |
| Màu sắc | Đen | |
| Kích thước | 25 x 25 x 3 mm (D x R x C) | |
| Trọng lượng | 9,0 g | |
| Nhiệt độ làm việc | -40~+85℃ | |
| Nhiệt độ chịu đựng | -40~+250℃ | |
| Mã IP | IP68 | |
| Độ ẩm | 98% không ngưng tụ | |
| Tính năng RFID | Tiêu chuẩn RFID | Epc c1g2 (iso18000-6c) |
| Loại chip | Aline Higgs 3 | |
| Bộ nhớ | Người dùng – 512 bit; EPC – 96 bit; TID – 32 bit | |
| Phạm vi đọc (đầu đọc cố định, chuẩn FCC) | 14,5 m, trên bề mặt kim loại | |
| Phạm vi đọc (đầu đọc cố định, chuẩn ETSI) | 12,0 m, trên kim loại | |
| Các đặc điểm khác | Lưu trữ dữ liệu | > 10 năm |
| Viết lại | 100000 lần | |
| Lắp đặt | chất keo dán 3M | |
| TÙY CHỈNH | Logo, mã vạch/mã QR, in số, mã hóa, thiết kế, v.v. | |
| Bao bì | Đóng gói trong khay nhựa, 50 chiếc/khay | |
| Ứng dụng |
Kiểm soát vũ khí | Quản lý theo dõi dao mổ Theo dõi bạc đạn | Phụ tùng ô tô nhỏ bằng kim loại | Theo dõi dụng cụ, v.v. |
| Đặc điểm Vật lý: | |
| Mô hình: | C6001 |
| Vật liệu: | Gốm |
| Màu sắc: | Đen/Xám/Xanh dương/Trắng |
| Kích thước: | 25x25x3 mm (DxRxC) |
| Trọng lượng: | 9,0 g |
| Nhiệt độ hoạt động: | -40~+85℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ: | -40~+250℃ |
| Mã IP: | IP68 |
| Độ ẩm: | 98% không ngưng tụ |
| Các tính năng RFID: | |
| Tiêu chuẩn RFID: | ISO/IEC 18000-6C (EPC Gen2) |
| Loại chip: | Alien Higgs-3 |
| Bộ nhớ: | Người dùng – 512 bit; EPC – 96 bit; TID – 32 bit |
| Tầm đọc (công suất phát hiệu dụng 2 W theo tiêu chuẩn FCC): | 14.5m |
| Tầm đọc (công suất phát hiệu dụng 2 W theo tiêu chuẩn ETSI): | 12M |
| Các đặc điểm khác: | |
| Lưu trữ dữ liệu: | >10 Năm |
| Viết lại: | 100.000 lần |
| Lắp đặt: | keo dán 3M |
| Tùy chỉnh: | Logo, mã vạch/mã QR, in số, mã hóa, thiết kế, v.v. |
| PACKAGE: | Đóng gói trong khay nhựa, 50 chiếc/khay |
| Ứng dụng: |
· Quản lý thống kê tài sản · Quản lý bình chứa khí · Quản lý thiết bị kim loại · Sản xuất công nghiệp, v.v. |
