Thẻ RFID này được phát triển với cấu trúc nền gốm, cho phép hoạt động ổn định trực tiếp trên các bề mặt kim loại, khắc phục các vấn đề nhiễu tín hiệu thường gặp ở các thẻ RFID tiêu chuẩn. Được thiết kế dành riêng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt và ngoài trời, thẻ duy trì hiệu suất đáng tin cậy và liên tục ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Với độ đồng nhất và độ bền vượt trội, thẻ được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng như theo dõi tài sản, quản lý thiết bị, sản xuất công nghiệp, hệ thống đường sắt và kiểm soát hàng tồn kho tự động. Thiết kế chắc chắn của thẻ đảm bảo khả năng đọc RFID đáng tin cậy và độ ổn định vận hành lâu dài trong các tình huống công nghiệp đòi hỏi cao.
Thẻ này được thiết kế trên nền vật liệu gốm, giải quyết vấn đề thẻ không hoạt động được trên tài sản kim loại và không thể hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt. Thẻ đảm bảo tính nhất quán và độ tin cậy cao trong các ứng dụng ngoài trời và công nghiệp, phù hợp cho quản lý thống kê tài sản, quản lý thiết bị, sản xuất công nghiệp, giải pháp đường sắt, v.v.
| Đặc điểm vật lý | Mô hình | P8013 |
| Chất liệu | Gốm/Epoxy/Nhôm | |
| Màu sắc | Đen/Xám | |
| Kích thước | 60 x 30 x 8 mm (D x R x D) | |
| Trọng lượng | 50 g | |
| Nhiệt độ làm việc | -40~+85℃ | |
| Nhiệt độ chịu đựng | -40~+150℃ | |
| Mã IP | IP68 | |
| Độ ẩm | 98% không ngưng tụ | |
| Tính năng RFID | Tiêu chuẩn RFID | Epc c1g2 (iso18000-6c) |
| Loại chip | Alien Higgs 3 | |
| Bộ nhớ | Người dùng – 512 bit; EPC – 96 bit; TID – 32 bit | |
| Tầm đọc (đầu đọc cố định – chuẩn FCC) | 3,5 m trên bề mặt kim loại | |
| Tầm đọc (đầu đọc cố định – chuẩn ETSI) | 4,5 m trên bề mặt kim loại | |
| Các đặc điểm khác | Lưu trữ dữ liệu | > 10 năm |
| Viết lại | 100000 lần | |
| Lắp đặt | keo dán 3M, đinh tán, nam châm, vít | |
| TÙY CHỈNH | In LOGO, mã vạch, số sê-ri, mã hóa, thiết kế, v.v. | |
| Ứng dụng | Quản lý thống kê tài sản | Dự án Đường sắt Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất – Quản lý thiết bị kim loại | Sản xuất công nghiệp, v.v. |
| Mô hình: | O8013 |
| Vật liệu: | Gốm/Epoxy/Nhôm |
| Màu sắc: | Đen/Xám |
| Kích thước: | 60x30x8 mm (DxRxC) |
| Trọng lượng: | 50g |
| Nhiệt độ hoạt động: | -40~+85℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ: | -40~+250℃ |
| Mã IP: | IP68 |
| Độ ẩm: | 98% không ngưng tụ |
| Các tính năng RFID: | |
| Tiêu chuẩn RFID: | ISO/IEC 18000-6C (EPC Gen2) |
| Loại chip: | Alien Higgs-3 |
| Bộ nhớ: | Người dùng – 512 bit; EPC – 96 bit; TID – 32 bit |
| Tầm đọc (đầu đọc cố định): | FCC: 3,5 m trên kim loại; ETSI: 4,5 m trên kim loại |
| Các đặc điểm khác: | |
| Lưu trữ dữ liệu: | >10 Năm |
| Viết lại: | 100.000 lần |
| Lắp đặt: | keo dán 3M, vít |
| Tùy chỉnh: | In LOGO, mã vạch, ghi mã, thiết kế, v.v. |
| PACKAGE: | Đóng gói kèm khay xốp, 50 chiếc/khay |
| Ứng dụng: |
· Quản lý thống kê tài sản · Dự án Đường sắt Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Quản lý thiết bị kim loại · Sản xuất công nghiệp, v.v. |
